Dịch

agger

danh từ (noun)
/ædʒə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Thủy triều kép, đặc biệt là thủy triều cao trong đó nước dâng lên đến một mức nhất định, rút đi rồi lại dâng lên (hoặc chỉ lần thứ hai trong số các vùng nước cao này), nhưng đôi khi cũng là thủy triều thấp trong đó nước rút đến một mức nhất định, dâng lên rồi lại rút xuốngdanh từA double tide, particularly a high tide in which the water rises to a given level, recedes, and then rises again (or only the second of these high waters), but sometimes equally a low tide in which the water recedes to a given level, rises, and then recedes again
  2. Đồng nghĩa với earthwork in ancient Roman contexts: đặc biệt là một bức tường hoặc gò phòng thủdanh từSynonym of earthwork in ancient Roman contexts, particularly a defensive wall or mound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aggerDạng gốc (base form)
  2. aggersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agger nasidanh từĐường gờ nhỏ ở phía bên của khoang mũi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiagger“heap, pile”
  2. từ tiếng Latinhagger“earthwork, rubble, rampart”

Ví dụ

  • , ; .
  • , , .

AI