cobrar
B1động từ (verb)
/koˈbɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính phí (tiền, v.v.)động từto charge (money, etc.)
- Thu thậpđộng từto collect
- Tập hợp (sức mạnh, lòng dũng cảm, v.v.)động từto gather up (strength, bravery etc.)
- Trả tiền cho cái gì đó (nhận tiền của ai đó)động từto pay for something (get one's dues)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cobrarDanh động từ cobrandoPhân từ cobrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cobro |
| tú | cobras |
| él/ella/Ud. | cobra |
| nosotros | cobramos |
| vosotros | cobráis |
| ellos/Uds. | cobran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobrar vidađộng từ | động từ | Đi vào cuộc sống |
| cobrar formađộng từ | động từ | Hình thành |
| cobrar sentidođộng từ | động từ | Hình thành; có ý nghĩa; đến với nhau |
| cobrar fuerza | Trở nên mạnh mẽ | |
| cobrar barato | Tính giá rẻ | |
| cobrar el paro | Nhận trợ cấp thất nghiệp | |
| cobrar interés | Tính lãi | |
| cobrar por hora | Tính tiền theo giờ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Yêu cầu (cuộc sống)
- to claim (lives)
Họ từ (word family)
cùng gốc cobrarVí dụ
- .
- .