Dịch

cobrar

B1động từ (verb)
/koˈbɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính phí (tiền, v.v.)động từto charge (money, etc.)
  2. Thu thậpđộng từto collect
  3. Tập hợp (sức mạnh, lòng dũng cảm, v.v.)động từto gather up (strength, bravery etc.)
  4. Trả tiền cho cái gì đó (nhận tiền của ai đó)động từto pay for something (get one's dues)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cobrarDanh động từ cobrandoPhân từ cobrado
Presente
yocobro
túcobras
él/ella/Ud.cobra
nosotroscobramos
vosotroscobráis
ellos/Uds.cobran

Cụm từ (phrase)

cobrar vidađộng từĐi vào cuộc sống
cobrar formađộng từHình thành
cobrar sentidođộng từHình thành; có ý nghĩa; đến với nhau
cobrar fuerzaTrở nên mạnh mẽ
cobrar baratoTính giá rẻ
cobrar el paroNhận trợ cấp thất nghiệp
cobrar interésTính lãi
cobrar por horaTính tiền theo giờ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Yêu cầu (cuộc sống)
  1. to claim (lives)

AI