colector
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/koleɡˈtoɾ/
Nghĩa chính
- Người thu gom, ống góp, bộ gomdanh từcollector
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colectorDạng gốc (base form)
- colectoresSố nhiều (plural)
- colectorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- colectoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colector solardanh từ | danh từ | Bộ thu nhiệt mặt trời |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ông ấy là người gây quỹ cho Đảng Dân chủ.