Dịch

collectional

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc thu thập, tập hợp hoặc nhóm các vật phẩm lại với nhautính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to collecting, gathering, or grouping items together.
  2. Liên quan đến một bộ sưu tập (tập hợp các vật phẩm được tập hợp lại với nhau hoặc một tập hợp các vật phẩm liên quan) hoặc các bộ sưu tậptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a collection (set of items gathered together or a set of related items) or collections.
  3. Liên quan đến một bộ sưu tập (tập hợp các lớp cao độ)tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a collection (set of pitch classes).
  4. Liên quan đến tất cả các phần tử của một bộ sưu tập cùng một lúc, thay vì liên quan đến các phần tử riêng lẻ của bộ sưu tập hoặc toàn bộ bộ sưu tậptính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to all elements of a collection simultaneously, rather than to the individual elements of the collection or to the collection as a whole.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • nature's . .
  • "" "" (, , , , .).
  • , ( ) , "" , pitch-class .

AI