Dịch

data collection

danh từ (noun)
US/ˈdætə kəˈlɛkʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự thu thập dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The process of gathering and measuring information on targeted variables in an established system.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

data collection treedanh từCấu trúc liên kết mạng được sử dụng để thu thập và tổng hợp dữ liệu từ tập hợp các nút cảm biến thành một nút duy nhất, sau đó truyền dữ liệu tổng hợp đó đi

Ví dụ

  • We’re .
  • . Allen’s . . 2013 . .
  • pre-determined .

AI