Nghĩa chính
- Sự thu thập dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The process of gathering and measuring information on targeted variables in an established system.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data collection treedanh từ | danh từ | Cấu trúc liên kết mạng được sử dụng để thu thập và tổng hợp dữ liệu từ tập hợp các nút cảm biến thành một nút duy nhất, sau đó truyền dữ liệu tổng hợp đó đi |
Xuất hiện ở từ khác
- collectionkết hợpthu thập dữ liệu
Ví dụ
- We’re .
- . Allen’s . . 2013 . .
- pre-determined .