Dịch

stamp collection

danh từ (noun)
US/ˈstæmp kəˈlɛkʃən/

Nghĩa chính

  1. Bộ sưu tập temdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A philatelist's collection of stamps.
  2. Tập hợp các vật phẩm hoặc thông tin không có giá trị hữu íchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of items or information of no useful value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stamp collectionDạng gốc (base form)
  2. stamp collectionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta.
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI