Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flockful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Số lượng tạo thành một đàn (chim, người, v.v.)
danh từ
The amount that constitutes a flock (of birds, people etc.).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flockful
Dạng gốc
(base form)
flockful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
flock
+
-ful
Ví dụ
A
flockful
of
late-season
tourists
,
animated
and
colorful
,
buzzing
and
warm
,
laden
and
anticipatory
,
was
waiting
to
board
the
steamer
or
had
just
come
out
of
it
.
AI
1
Số lượng tạo thành một đàn (chim, người, v.v.)
1
Số lượng tạo thành một đàn (chim, người, v.v.)
1
Số lượng tạo thành một đàn (chim, người, v.v.)