Dịch

legion

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈliː.d͡ʒən/US/ˈli.d͡ʒən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Quân đoàntính từkhông so sánh (not comparable)Numerous; vast; very great in number.
  2. Binh đoàndanh từThe major unit or division of the Roman army, usually comprising 3000 to 6000 infantry soldiers and 100 to 200 cavalry troops.
  3. Đơn vị quân đội đa ngànhdanh từA combined arms major military unit featuring cavalry, infantry, and artillery, including historical units such as the British Legion, and present-day units such as the Spanish Legion and the French Foreign Legion.
  4. Tập hợp thành quân độiđộng từngoại động từ (transitive)To form into legions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legionNguyên thể (infinitive)
  2. legionsSố nhiều (plural)
  3. legionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. legioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

foreign legiondanh từQuân đoàn ngoại quốc
legion of veteransĐông đảo cựu chiến binh
Black Legiondanh từ riêngNhóm nhỏ Ku Klux Klan những năm 1930 ở Hoa Kỳ
Legion of Honordanh từ riêngHuân chương khen thưởng cao nhất ở Pháp
Legion of Honourcụm từBắc đẩu bội tinh (Pháp)
the foreign legioncụm từĐội lính lê dương (Pháp)
the Cross of the Legion of Honourcụm từBắc đẩu bội tinh hạng năm
legionary antdanh từĐồng nghĩa với army ant

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Lực lượng quân đội lớn
  1. A large military or semi-military unit trained for combat; any military force; an army, regiment; an armed, organized and assembled militia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổlegion
  2. từ tiếng Latinhlegiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • những khách hàng không hài lòng và hàng loạt lời phàn nàn của họ
  • , , , , well-armed , , , .Những nỗ lực nhằm liên kết lao động thường bị đáp trả bằng việc đánh đập, nổ súng, bỏ tù, lập danh sách đen và hành quyết—do không chỉ các lực lượng quân đội đa ngành được trang bị vũ khí của bọn tay sai trong công ty gây ra, mà còn bởi cả cảnh sát, lính phụ tá, hiến binh quốc gia và thậm chí là binh lính thường.
  • , .Với lòng kính trọng dành cho Aaron, mỗi thời đại dường như cũng có một đội ngũ chuyên phạm sai lầm và kẻ tìm đường tắt—những người dùng mọi khoa học có sẵn để giành lợi thế.

AI