Dịch

legionary

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈliːdʒənɹi/US/ˈlidʒəˌnɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lính thuộc quân đoàn; một người lính chuyên nghiệp của quân đội La Mã cổ đạidanh từA soldier belonging to a legion; a professional soldier of the ancient Roman army.
  2. Người không phải là công dân hay chủ thể thuộc địa/đế quốc của quốc gia mà họ tham gia quân độidanh từA person who is neither a citizen nor colonial/imperial subject of the state whose military they join.
  3. Thành viên của quân đoàn, chẳng hạn như Quân đoàn Hoa Kỳ hoặc của bất kỳ tổ chức nào có thuật ngữ quân đoàn trong danh hiệu của nó (ví dụ: Quân đoàn nước ngoài của Pháp)danh từA member of a legion, such as the American Legion, or of any organization containing the term legion in its title (e.g. the French Foreign Legion).
  4. Liên quan đến, hoặc bao gồm, một quân đoàn hoặc nhiều quân đoàntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or consisting of, a legion or legions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legionaryDạng gốc (base form)
  2. legionariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

legionary antdanh từĐồng nghĩa với army ant

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chứa một số lượng lớn
  1. không so sánh (not comparable)Containing a great number.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

legion-ary

  1. từ tiếng Latinhlegiōnārius

Cùng gốc (doublet)legionnaire

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , [...] — , , — , , .

AI