Dịch

legionnaire

danh từ (noun)
US/ˌlidʒəˈnɛ(ə)r/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người không phải là công dân hay chủ thể thuộc địa/đế quốc của quốc gia mà họ tham gia quân độidanh từA person who is neither a citizen nor colonial/imperial subject of the state whose military they join.
  2. Là thành viên của một quân đoàn, đặc biệt là Quân đoàn nước ngoài của Phápdanh từA member of a legion, especially the French Foreign Legion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legionnaireDạng gốc (base form)
  2. legionnairesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

legionnaire hatdanh từLoại mũ có chóp có phần mở rộng đặc biệt ở phía sau để bảo vệ cổ người đội khỏi bị cháy nắng
legionnaire’s diseaseChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháplégionnaire

Cùng gốc (doublet)legionary

AI