Dịch

Legion of Honor

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Huân chương khen thưởng cao nhất ở Phápdanh từ riêngThe highest order of merit in France.
  2. Huy chương được trao cho việc đạt được điều nàydanh từ riêngThe medal awarded for achieving this.

AI