foreign legion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quân đoàn ngoại quốcdanh từA military unit of one country that is composed of volunteers from another country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foreign legionDạng gốc (base form)
- foreign legionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the foreign legioncụm từ | cụm từ | Đội lính lê dương (Pháp) |
Ví dụ
- .Anh ấy đã nhập ngũ vào Quân đoàn Ngoại quốc.
- .Quân đoàn Ngoại quốc đã gây ra những tội ác khủng khiếp ở Algeria.