legión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/leˈxjon/nguồn
Nghĩa chính
- Quân đoàndanh từlegion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legiónDạng gốc (base form)
- legionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã nhập ngũ vào Légion Extranjera.
- , , . .Tôi là một nghìn, mười nghìn, là các đội quân. Tôi hiện diện trong mọi thứ xung quanh tôi.
- , .Tôi tự gọi mình là Legión, vì chúng tôi đông đảo.