Dịch

shoal

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bãi cát ngầmdanh từA sandbank or sandbar creating a shallow.
  2. Chỗ nước nôngdanh từA shallow in a body of water.
  3. Đám đôngdanh từAny large number of persons or things.
  4. Đi vào vùng nước nôngđộng từTo arrive at a shallow (or less deep) area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoalNguyên thể (infinitive)
  2. shoalsSố nhiều (plural)
  3. shoaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shoalingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Shoal Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia
James Shoaldanh từ riêngMột bãi cạn dưới nước (bờ) ở Biển Đông
Truro Shoaldanh từ riêngBãi cạn ở Biển Đông
Shoal Harbourdanh từ riêngCộng đồng và thị trấn cũ ở thị trấn Clarenville, phía đông Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Panatag Shoaldanh từ riêngBãi cạn Scarborough
Scarborough Shoaldanh từ riêngBãi cạn Scarborough
Glenburnie-Birchy Head-Shoal Brookdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
shoaling wavedanh từSóng đánh nông và nông khi chạm vào đất liền

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Đàn cá
  1. A large number of fish (or other sea creatures) of the same species swimming together.

Ví dụ

  • , / , , / .Chính vị thần với cây đinh ba sẵn sàng đứng đó, / Và mở ra vực sâu, và trải rộng những bãi cát di động, / Rồi hất chúng khỏi những bãi cát ngầm.
  • ; .Độ sâu ao của bạn nên là sáu feet; và ở các cạnh có vài chỗ nông để cá sưởi nắng và đẻ trứng.
  • những đám đông người lớn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischold
  2. từ tiếng Anh cổsċeald“shallow”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skalidaz
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổsċeolu
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skolu
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)kelH-“to divide, split, separate”

AI