Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bãi cát ngầmdanh từA sandbank or sandbar creating a shallow.
- Chỗ nước nôngdanh từA shallow in a body of water.
- Đám đôngdanh từAny large number of persons or things.
- Đi vào vùng nước nôngđộng từTo arrive at a shallow (or less deep) area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Shoal Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia |
| James Shoaldanh từ riêng | danh từ riêng | Một bãi cạn dưới nước (bờ) ở Biển Đông |
| Truro Shoaldanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi cạn ở Biển Đông |
| Shoal Harbourdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và thị trấn cũ ở thị trấn Clarenville, phía đông Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Panatag Shoaldanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi cạn Scarborough |
| Scarborough Shoaldanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi cạn Scarborough |
| Glenburnie-Birchy Head-Shoal Brookdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| shoaling wavedanh từ | danh từ | Sóng đánh nông và nông khi chạm vào đất liền |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Đàn cá
- A large number of fish (or other sea creatures) of the same species swimming together.
Ví dụ
- , / , , / .Chính vị thần với cây đinh ba sẵn sàng đứng đó, / Và mở ra vực sâu, và trải rộng những bãi cát di động, / Rồi hất chúng khỏi những bãi cát ngầm.
- ; .Độ sâu ao của bạn nên là sáu feet; và ở các cạnh có vài chỗ nông để cá sưởi nắng và đẻ trứng.
- những đám đông người lớn
Họ từ (word family)
cùng gốc shoalNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạischold
- từ tiếng Anh cổsċeald“shallow”
- từ tiếng German nguyên thủy*skalidaz
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh cổsċeolu
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skolu
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)kelH-“to divide, split, separate”