Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shoaly
tính từ
(adjective)
/ˈ
ʃ
əʊ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Đầy những bãi cạn, hoặc chỗ nông
tính từ
Full of shoals, or shallows.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shoaly
Dạng gốc
(base form)
shoal
ier
So sánh hơn
(comparative)
shoal
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
shoal
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shoaly
shoal
Bãi cát ngầm
danh từ, động từ, tính từ
shoal
iness
Tính sholy; độ sâu nhỏ của nước; sự nông cạn
danh từ
Ví dụ
The
tossing
vessel
sailed
on
shoaly
ground
.
shoaly
waters
AI
1
Đầy những bãi cạn
1
Đầy những bãi cạn
1
Đầy những bãi cạn