Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
playlot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lô đất dành cho trẻ em vui chơi; một sân chơi
danh từ
A plot of ground allocated for children's recreation; a playground.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
playlot
Dạng gốc
(base form)
playlot
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
play
+
lot
AI
1
Lô đất dành cho trẻ em vui chơi
1
Lô đất dành cho trẻ em vui chơi
1
Lô đất dành cho trẻ em vui chơi