Dịch

batch

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đợtdanh từThe quantity of bread or other baked goods baked at one time.
  2. Lô, mẻdanh từA quantity of anything produced at one operation.
  3. Gom theo mẻ, xếp thành lôđộng từngoại động từ (transitive)To aggregate things together into a batch.
  4. Theo lô, ngắt quãngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a process, operating for a defined set of conditions, and then halting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batchNguyên thể (infinitive)
  2. batchesSố nhiều (plural)
  3. batchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. batchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in batchestheo từng đợtWe deliver the goods in batches.Chúng tôi giao hàng theo từng đợt.
  • batch (sth)chia (cái gì) thành từng đợt

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Nhóm
  1. Nhóm, xấp, tập hợpA group or collection of things of the same kind, such as a batch of letters or the next batch of business.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đợt
Nhóm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibach
  2. từ tiếng Anh cổ*bæċċ“something baked”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bakku
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibache
  2. từ tiếng Anh cổbæċ

Cùng gốc (doublet)beck

động từ

Rút gọn từ bachelor

Ví dụ

  • .Chúng tôi làm một mẻ bánh quy để mang đến bữa tiệc.
  • , ice-maker ice-cubes .Chúng tôi đổ một xô nước vào phía trên, và máy làm đá nhả ra một mẻ đá viên ở phía dưới.
  • 50 .Hệ thống tự giới hạn ở mức 50 yêu cầu mỗi đợt để kiểm soát số lượng luồng.

AI