Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đợtdanh từThe quantity of bread or other baked goods baked at one time.
- Lô, mẻdanh từA quantity of anything produced at one operation.
- Gom theo mẻ, xếp thành lôđộng từngoại động từ (transitive)To aggregate things together into a batch.
- Theo lô, ngắt quãngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a process, operating for a defined set of conditions, and then halting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in batchestheo từng đợtWe deliver the goods in batches.Chúng tôi giao hàng theo từng đợt.
- batch (sth)chia (cái gì) thành từng đợt
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Nhóm
- Nhóm, xấp, tập hợpA group or collection of things of the same kind, such as a batch of letters or the next batch of business.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc batch- batchyĐầu óc không tỉnh táo, điên cuồng; thiếu ý thức hay phán đoán tốt, ngớ ngẩndanh từ, tính từ
- batchimPhụ âm cuối (hoặc cụm phụ âm) ở cuối âm tiết tiếng Hàndanh từ
- batchoyMì trộn với nội tạng heo, giò heo nghiền, nước luộc gà và thăn bòdanh từ
- batchableCó khả năng chạy theo lô (một tập hợp dữ liệu được xử lý cùng một lúc)tính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chúng tôi làm một mẻ bánh quy để mang đến bữa tiệc.
- , ice-maker ice-cubes .Chúng tôi đổ một xô nước vào phía trên, và máy làm đá nhả ra một mẻ đá viên ở phía dưới.
- 50 .Hệ thống tự giới hạn ở mức 50 yêu cầu mỗi đợt để kiểm soát số lượng luồng.