Dịch

beck

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/bɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngoan ngoãn phục tùng aidanh từA stream or small river.
  2. Cái gật đầu, cái vẫy tay, cái ra hiệudanh từA significant nod, or motion of the head or hand, especially as a call or command.
  3. Thùng ủ, thùng nhuộm, bồn lớndanh từA vat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beckDạng gốc (base form)
  2. becksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at someone's beck and callPhục tùng ai răm rắp
beck and calldanh từTriệu tập và kiểm soát, ở vị trí nô lệ hoặc với tư cách là người phục vụ
Beck Footdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Grayrigg, quận South Lakeland, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD6196)
Beck Holedanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Goathland, quận Scarborough, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref NZ8202)
harman-beckdanh từCảnh sát
Beck Housesdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Grayrigg, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh (lưới hệ điều hành SD5896)
Cyrus–Beck algorithmThuật toán tổng quát để cắt dòng
Beck-Ibrahim diseasedanh từĐồng nghĩa với congenital cutaneous candidiasis

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng cổ của beak
  1. Obsolete form of beak.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibek
  2. từ tiếng German nguyên thủy*bakiz“stream”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbekkr“a stream or brook”

Cùng gốc (doublet)batch

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibekken
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibec
  2. từ tiếng Pháp cổbec“beak”

Ví dụ

  • […] , , .[…] bầu trời xanh ngắt, chim sơn ca cất tiếng hót, và những con suối lớn nhỏ đều đầy ắp nước.
  • , , , , , , ,Mau lên hỡi nàng tiên, và hãy mang theo / Những trò đùa vui và niềm hân hoan tuổi trẻ, / Lời châm biếm sắc sảo và mưu mẹo tinh nghịch, / Những cái gật đầu, cái vẫy chào cùng nụ cười rạng rỡ,
  • owles, beckes 4 Đầu như loài cú, với bốn chiếc mỏ cong quặp khó coi

AI