Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngoan ngoãn phục tùng aidanh từA stream or small river.
- Cái gật đầu, cái vẫy tay, cái ra hiệudanh từA significant nod, or motion of the head or hand, especially as a call or command.
- Thùng ủ, thùng nhuộm, bồn lớndanh từA vat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beckDạng gốc (base form)
- becksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at someone's beck and call | Phục tùng ai răm rắp | |
| beck and calldanh từ | danh từ | Triệu tập và kiểm soát, ở vị trí nô lệ hoặc với tư cách là người phục vụ |
| Beck Footdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Grayrigg, quận South Lakeland, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD6196) |
| Beck Holedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Goathland, quận Scarborough, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref NZ8202) |
| harman-beckdanh từ | danh từ | Cảnh sát |
| Beck Housesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Grayrigg, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh (lưới hệ điều hành SD5896) |
| Cyrus–Beck algorithm | Thuật toán tổng quát để cắt dòng | |
| Beck-Ibrahim diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với congenital cutaneous candidiasis |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng cổ của beak
- Obsolete form of beak.
Họ từ (word family)
cùng gốc beckNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibek
- từ tiếng German nguyên thủy*bakiz“stream”
- từ tiếng Bắc Âu cổbekkr“a stream or brook”
Cùng gốc (doublet)batch
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibekken
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibec
- từ tiếng Pháp cổbec“beak”
Ví dụ
- […] , , .[…] bầu trời xanh ngắt, chim sơn ca cất tiếng hót, và những con suối lớn nhỏ đều đầy ắp nước.
- , , , , , , ,Mau lên hỡi nàng tiên, và hãy mang theo / Những trò đùa vui và niềm hân hoan tuổi trẻ, / Lời châm biếm sắc sảo và mưu mẹo tinh nghịch, / Những cái gật đầu, cái vẫy chào cùng nụ cười rạng rỡ,
- owles, beckes 4 Đầu như loài cú, với bốn chiếc mỏ cong quặp khó coi