Dịch

beck and call

danh từ (noun)
US/ˈbɛk ənd ˈkɔl/

Nghĩa chính

  1. Triệu tập và kiểm soát, ở vị trí nô lệ hoặc với tư cách là người phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)Summons and control, in a position of servitude or as an attendant.

Cụm từ (phrase)

at someone's beck and callPhục tùng ai răm rắp
be at someone's beck and callcụm từHoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • , .

AI