becker
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá tráp đỏ châu Âudanh từA European fish, Pagrus pagrus
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beckerDạng gốc (base form)
- beckersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Becker Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Detroit Lakes |
| Becker muscular dystrophydanh từ | danh từ | Bệnh loạn dưỡng cơ giả phì đại lành tính: một bệnh loạn dưỡng cơ di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X đặc trưng bởi tình trạng yếu cơ tiến triển chậm ở chân và xương chậu |
Ví dụ
- " ," ."Ngày càng có nhiều trẻ em rơi vào cảnh mồ côi cha mẹ," Jo Becker thuộc tổ chức Theo dõi Nhân quyền cho biết.
- 0-40 5 .Boris Becker từng có cú lội ngược dòng nổi tiếng từ thế bị dẫn 0-40 bằng cách giao bóng ăn điểm trực tiếp 5 lần liên tiếp.
- Trio's " " Conservatory's , . Chessa.Ca khúc chủ đề trong album mới "Last Light" của nhóm Mobius Trio do Giáo sư Dan Becker, trưởng khoa sáng tác của Nhạc viện, sáng tác. Mobius còn có một bài hát khác được viết riêng bởi giáo sư lịch sử âm nhạc Luciano Chessa.