Dịch

braise

danh từ (noun)động từ (verb)
US/bɹeɪz/

Nghĩa chính

  1. Món ăn (thường là thịt) được chế biến bằng cách omdanh từA dish (usually meat) prepared by braising.
  2. Nước sốt dùng để omdanh từA sauce used for braising.
  3. Pagellus bogaraveo, đồng bộ. Pagellus centrodontus (cá tráp biển)danh từPagellus bogaraveo, syn. Pagellus centrodontus (sea bream)
  4. Om (thịt... )động từTo cook in a small amount of liquid, in a covered pan, somewhere between steaming and boiling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. braiseNguyên thể (infinitive)
  2. braisesSố nhiều (plural)
  3. braisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. braisingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbraise“live coals”
  2. từ tiếng Pháp cổbrese“embers”
  3. từ Gothic*𐌱𐍂𐌰𐍃𐌰*brasa“glowing coal”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc braise

Ví dụ

  • , osso buco.
  • , , , , , , .

AI