Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
braiser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đĩa hoặc chảo để om
danh từ
A dish or pan for braising.
2
Ai đó om sòm
danh từ
Someone who braises
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
braiser
Dạng gốc
(base form)
braiser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
braise
+
-er
Ví dụ
Transfer
the
meat
to
a
plate
,
keeping
the
sauce
in
the
braiser
.
AI
1
Đĩa hoặc chảo để om
2
Ai đó om sòm
1
Đĩa hoặc chảo để om
2
Ai đó om sòm
1
Đĩa hoặc chảo để om
2
Ai đó om sòm