Dịch

becket

C2danh từ (noun)
UK/ˈbɛkɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vòng dây nốidanh từA short piece of rope spliced to form a circle
  2. Vòng dây cố định mái chèodanh từA loop of rope with a knot at one end to catch in an eye at the other end. Used to secure oars etc. at their place.
  3. Vòng chỉ cài huy chươngdanh từA loop of thread, typically braided, attached at each end to a jacket. Used to pass through the brooch bar of medals to affix them to the jacket without damaging it.
  4. Chốt ròng rọcdanh từThe clevis of a pulley block.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. becketDạng gốc (base form)
  2. becketsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

becket benddanh từĐồng nghĩa với sheet bend: đặc biệt là khi bám vào một chiếc becket
becket hitchdanh từCác loại nút thắt được sử dụng để gắn dây hoặc dây vào bất kỳ loại thắt lưng nào
chest becketdanh từTay cầm được dệt phức tạp dành cho rương biển
double becket hitchdanh từCú huých có thêm một lối rẽ để đảm bảo an toàn. Thường dùng để buộc dây vào lao móc
steering wheel becketdanh từLà loại dây có một đầu có móc, một đầu có móc, dùng để giữ bánh tàu (lái tàu) ở vị trí cố định. Thường được sử dụng theo cặp, với chiếc becket trên một nan hoa và chiếc móc trên một chiếc vòng trên boong

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Mắt dây
  1. An eye in the end of a rope.

AI