Dịch

beckoning

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈbɛkənɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Vẫy gọitính từThat beckons.
  2. Cử chỉ vẫy gọidanh từSuch a wave or similar action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beckoningDạng gốc (base form)
  2. beckoningsSố nhiều (plural)
  3. more beckoningSo sánh hơn (comparative)
  4. most beckoningSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Gustavo, .Khu rừng tối tăm có sức hút bí ẩn đối với Gustavo, vẫy gọi anh khám phá những bí mật của nó.
  • , " " .Ở Nhật Bản, 'Mèo vẫy gọi' được tin là mang lại may mắn cho chủ nhân.

AI