Nghĩa chính
- Vẫy gọitính từThat beckons.
- Cử chỉ vẫy gọidanh từSuch a wave or similar action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beckoningDạng gốc (base form)
- beckoningsSố nhiều (plural)
- more beckoningSo sánh hơn (comparative)
- most beckoningSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc beckoningVí dụ
- Gustavo, .Khu rừng tối tăm có sức hút bí ẩn đối với Gustavo, vẫy gọi anh khám phá những bí mật của nó.
- , " " .Ở Nhật Bản, 'Mèo vẫy gọi' được tin là mang lại may mắn cho chủ nhân.