Dịch

pressing

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɹɛsɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Khẩn cấptính từNeeding urgent attention.
  2. Khẩn thiếttính từInsistent, earnest, or persistent.
  3. Áp lựcdanh từThe application of pressure by a press or other means.
  4. Đang épđộng từpresent participle and gerund of press

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pressingDạng gốc (base form)
  2. pressingsSố nhiều (plural)
  3. more pressingSo sánh hơn (comparative)
  4. most pressingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pressing deadlineHạn chót gấp
pressing issueVấn đề cấp bách
pressing matterViệc cấp bách
pressing needNhu cầu cấp thiết
pressing problemVấn đề cấp bách
pressing questionCâu hỏi cấp bách
on-pressingtính từCủa một nhóm, đám đông, quân đội, v.v., đang tiến về phía trước
test pressingdanh từBản ghi vinyl được tạo ra trong quá trình sản xuất để đảm bảo chất lượng và độ chính xác của sản phẩm cuối cùng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Chi tiết dập
  1. A metal or plastic part made with a press.

Ví dụ

  • "" , . , .Người Argentina ủng hộ mục tiêu “Malvinas”, điều này được ghi vào hiến pháp. Nhưng họ cũng lo ngại những vấn đề kinh tế bức thiết như lạm phát, tội phạm gia tăng và tham nhũng.
  • .Anh ấy vừa khẩn thiết vừa thuyết phục.
  • .Áo sơ mi cần được ủi.

AI