Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Khẩn cấptính từNeeding urgent attention.
- Khẩn thiếttính từInsistent, earnest, or persistent.
- Áp lựcdanh từThe application of pressure by a press or other means.
- Đang épđộng từpresent participle and gerund of press
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pressingDạng gốc (base form)
- pressingsSố nhiều (plural)
- more pressingSo sánh hơn (comparative)
- most pressingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pressing deadline | Hạn chót gấp | |
| pressing issue | Vấn đề cấp bách | |
| pressing matter | Việc cấp bách | |
| pressing need | Nhu cầu cấp thiết | |
| pressing problem | Vấn đề cấp bách | |
| pressing question | Câu hỏi cấp bách | |
| on-pressingtính từ | tính từ | Của một nhóm, đám đông, quân đội, v.v., đang tiến về phía trước |
| test pressingdanh từ | danh từ | Bản ghi vinyl được tạo ra trong quá trình sản xuất để đảm bảo chất lượng và độ chính xác của sản phẩm cuối cùng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Chi tiết dập
- A metal or plastic part made with a press.
Họ từ (word family)
cùng gốc pressingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- "" , . , .Người Argentina ủng hộ mục tiêu “Malvinas”, điều này được ghi vào hiến pháp. Nhưng họ cũng lo ngại những vấn đề kinh tế bức thiết như lạm phát, tội phạm gia tăng và tham nhũng.
- .Anh ấy vừa khẩn thiết vừa thuyết phục.
- .Áo sơ mi cần được ủi.