Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on-pressing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một nhóm, đám đông, quân đội, v.v., đang tiến về phía trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a group, crowd, army, etc., pressing forwards.
Ví dụ
At
the
threshold
he
paused
for
an
instant
,
and
,
lifting
the
struggling
Arab
above
his
head
,
hurled
him
,
as
though
from
a
catapult
,
full
in
the
faces
of
his
on-pressing
fellows
.
AI
1
Của một nhóm
1
Của một nhóm
1
Của một nhóm