Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpressing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ép
tính từ
Not pressing.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unpressing
unpressing
ly
Không bức xúc
trạng từ
Ví dụ
In
this
contentious
atmosphere
,
few
countries
wished
to
become
involved
in
further
argument
on
Korea
,
which
for
most
of
them
was
a
remote
and
unpressing
matter
.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
pressing
động từ
unpress
+
-ing
AI
1
Không ép
1
Không ép
1
Không ép