Dịch

reamy

tính từ (adjective)
/ˈɹiːmi/

Nghĩa chính

  1. Kem, được làm bằng kemtính từCreamy, made with cream.
  2. Tạo kem, ở trạng thái hoặc tình trạng tạo bọt; sủi bọttính từCreaming, in a foaming state or condition; frothy.

Họ từ (word family)

cùng gốc reamy

AI