Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reamy
tính từ
(adjective)
/ˈɹ
iː
m
i
/
Nghĩa chính
1
Kem, được làm bằng kem
tính từ
Creamy, made with cream.
2
Tạo kem, ở trạng thái hoặc tình trạng tạo bọt; sủi bọt
tính từ
Creaming, in a foaming state or condition; frothy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reamy
ream
iness
Độ kem; sự sủi bọt
danh từ
AI
1
Kem
2
Tạo kem
1
Kem
2
Tạo kem
1
Kem
2
Tạo kem