Nghĩa chính
- Xe đẩy, xe cút kít, xe rùadanh từA small, one-wheeled (or rarely, two-wheeled) cart with handles at one end for transporting small loads.
- Chở bằng xe cút kítđộng từngoại động từ (transitive)To convey in a wheelbarrow.
- Dồn trọng lượng ra bánh trướcđộng từngoại động từ (transitive)To cause the weight of an aeroplane to become concentrated around the nosewheel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wheelbarrowNguyên thể (infinitive)
- wheelbarrowsSố nhiều (plural)
- wheelbarrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wheelbarrowingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wheelbarrow racedanh từ | danh từ | Cuộc đua đồng đội gồm hai thành viên, trong đó một thành viên trong đội giữ chân của người kia, giống như tay cầm của một chiếc xe cút kít. Thành viên trong đội chơi xe đẩy chạy bằng tay |
| drunk as a wheelbarrowtính từ | tính từ | Say rượu hoàn toàn |
Họ từ (word family)
cùng gốc wheelbarrowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Một ngày nọ, tôi ra ngoài nhà kho và anh ấy lao vào. Tôi đang chăn ngựa thì anh ấy ngồi xuống xe cút kít và bắt đầu hỏi han.
- ?Đây có phải là xe cút kít của bạn không?
- .Tôi có một chiếc xe cút kít.