Dịch

barrow

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồi, gòdanh từA hill.
  2. Gò mộ, mộ gò đấtdanh từA mound of earth and stones raised over a grave or graves.
  3. Đống phế thải mỏ, đống rácdanh từA heap of rubbish, attle, or other such refuse.
  4. Xe cút kít, xe đẩy taydanh từA small vehicle used to carry a load and pulled or pushed by hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrowDạng gốc (base form)
  2. barrowsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

burial barrowGò mộ táng
wheel a barrowĐẩy xe cút kít
elf barrowdanh từĐồng nghĩa với fairy hill
Barrow Baydanh từ riêngNgôi làng trên bán đảo Bruce, Ontario, Canada, trên bờ phía tây của Vịnh Georgian
sea barrowdanh từVỏ trứng của cá đuối hoặc cá đuối
bag barrowdanh từĐồng nghĩa với hand truck
barrow-waydanh từĐường dành cho xe đẩy, trước đây được sử dụng trong hầm mỏ
barrow boydanh từCậu bé hoặc người đàn ông bán hàng hóa, đặc biệt là trái cây hoặc rau quả, từ xe đẩy; một người bán hàng rong

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sọt ráo muối
  1. A wicker case in which salt is put to drain.

Ví dụ

  • “ ?”"Liệu con có thể nhờ những chiến binh cao tuổi nhất đắp cho ta một gò mộ không?"
  • Egil's .Có những cột cự thạch cao lớn bên gò mộ của Egil.
  • , , , , .Một người trong số họ xách một chiếc đèn lồng, trong khi người kia đẩy phía trước một chiếc xe cút kít chất đầy xà beng, cuốc chim và xẻng.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiberwe
  2. từ tiếng Anh cổbeorg“mountain, hill, mound, barrow, burial place”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*berg

Cùng gốc (doublet)bergbergh

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarowe
  2. từ tiếng Anh cổbearwe“basket, handbarrow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*barwā
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarow
  2. từ tiếng Anh cổbearg
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*barug

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI