Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân viên ngành tài chính xuất thân từ tầng lớp lao động hoặc tầng lớp trung lưu thấp hơndanh từA financial industry worker from a working class or lower middle class family background.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barrow boyDạng gốc (base form)
- barrow boysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cậu bé hoặc người đàn ông bán hàng hóa
- Cậu bé hoặc người đàn ông bán hàng hóa, đặc biệt là trái cây hoặc rau quả, từ xe đẩy; một người bán hàng rongA boy or man who sells goods, especially fruits or vegetables, from a barrow; a costermonger.