Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kneecapper
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người thực hiện việc quỳ gối
danh từ
The person who carries out kneecapping.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kneecapper
Dạng gốc
(base form)
kneecapper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
kneecap
+
-er
AI
1
Người thực hiện việc quỳ gối
1
Người thực hiện việc quỳ gối
1
Người thực hiện việc quỳ gối