Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ví dụ: Mũ bảo hiểm bảo vệ của người đi xe mô tô, xe đạp hoặc người lính khi chiến đấudanh từA protective helmet, as worn, for example, by a motorcyclist, bicyclist, or soldier in combat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brain bucketDạng gốc (base form)
- brain bucketsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hộp sọ
- Hộp sọ; cái đầuThe skull; the head.