Dịch

brain bucket

danh từ (noun)
UK/ˈbɹeɪn ˈbʌkɪt/US/ˈbɾein ˈbʌkət/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ví dụ: Mũ bảo hiểm bảo vệ của người đi xe mô tô, xe đạp hoặc người lính khi chiến đấudanh từA protective helmet, as worn, for example, by a motorcyclist, bicyclist, or soldier in combat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brain bucketDạng gốc (base form)
  2. brain bucketsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hộp sọ
  1. Hộp sọ; cái đầuThe skull; the head.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • (.., ) . . . .
  • "[] , , , ?"
  • [] .

AI