Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brainpan
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɹ
eɪ
n
p
a
n
/
Nghĩa chính
1
Hộp sọ
danh từ
The braincase; the skull.
2
Bộ não hoặc tâm trí
danh từ
The brain or mind.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brainpan
Dạng gốc
(base form)
brainpan
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Fee
,
fi
,
fo
,
fum
,
/
I
smell
the
blood
of
a
Christian
man
,
/
Be
he
dead
,
be
he
living
,
with
my
brand
,
/
I’ll
dash
his
brains
from
his
brain-pan
.
‘
And
a
hard
word
it
is
,’
said
Richie
,
‘
as
my
brainpan
kens
to
this
blessed
moment
.’
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
skull
harnpan
Nguồn gốc
(etymology)
brain
+
pan
từ tiếng Anh trung đại
brayn panne
từ tiếng Anh cổ
bræġnpanne
AI
1
Hộp sọ
2
Bộ não hoặc tâm trí
1
Hộp sọ
2
Bộ não hoặc tâm trí
1
Hộp sọ
2
Bộ não hoặc tâm trí