Dịch

pan

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈpæn/US/ˈpeːn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. Chảodanh từA wide, flat receptacle used around the house, especially for cooking.
  2. Xoong, nồi có tay cầmdanh từA cylindrical receptacle about as tall as it is wide, with one long handle, usually made of metal, used for cooking in the home.
  3. Rây vàngđộng từngoại động từ (transitive)To wash in a pan (of earth, sand etc. when searching for gold).
  4. Toàn tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Pansexual or panromantic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. panNguyên thể (infinitive)
  2. pansSố nhiều (plural)
  3. pannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. panningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be panned (by sb)bị chê tơi tả (bởi ai)The television series was panned by critics and viewers alike.Phim truyền hình này bị cả nhà phê bình và khán giả chê tơi tả.
  • pan (for) sthđãi (tìm) cái gì

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 9
Sự chê bai kịch liệt
  1. Sự chê bai kịch liệt, lời phê bình gay gắtStrong adverse criticism.

Ví dụ

  • .Đây là một chảo không dính.
  • .Tôi mua một xoong chiên khoai.
  • , , .Những thông báo mà The Gallery nhận được, dù không hẳn là những lời chê bai kịch liệt, nhưng cũng chỉ ở mức khen chê lẫn lộn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự chê bai kịch liệt

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipanne
  2. từ tiếng Anh cổpanne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pannā

Cùng gốc (doublet)patina

động từ, danh từ

Rút gọn từ panorama

danh từ

Rút gọn từ pantograph

AI