Dịch

pantograph

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên kết cơ học dựa trên hình bình hành làm cho hai vật chuyển động song song; đặc biệt là như một trợ giúp vẽdanh từA mechanical linkage based on parallelograms causing two objects to move in parallel; notably as a drawing aid.
  2. Bằng cách mở rộng, một cấu trúc gồm các thanh ngang được liên kết theo cách có thể kéo dài và nén lại giống như đàn xếp, chẳng hạn như trong gương tiếp điện hoặc thang máy cắt kéodanh từBy extension, a structure of crosswise bars linked in such a way that it can extend and compress like an accordion, such as in a pantograph mirror or a scissor lift.
  3. Mẫu in trên tài liệu để giảm bớt sự dễ dàng khi sao chụpdanh từA pattern printed on a document to reduce the ease of photocopying.
  4. Khắc bằng hệ thống cần tiếp điện (liên kết song song)động từTo engrave by means of a pantograph (parallel linkage) system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pantographNguyên thể (infinitive)
  2. pantographsSố nhiều (plural)
  3. pantographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pantographingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiết bị dẫn điện có hình dạng tương tự
  1. Thiết bị dẫn điện có hình dạng tương tự, hiện nay thường có hình chữ Z, thu thập dòng điện từ đường dây trên không cho xe lửa và xe điệnA similarly-formed conductive device, now usually Z-shaped, that collects electric current from overhead lines for trains and trams.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppantographe
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπαντόςpantós

Ví dụ

  • .
  • ; , .

AI