Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pantographer
danh từ
(noun)
/
p
æ
n
ˈ
t
ɒ
ɡ
ɹ
ə
f
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Người sử dụng một máy ghi điện
danh từ
One who uses a pantograph.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pantographer
Dạng gốc
(base form)
pantographer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pantograph
+
-er
AI
1
Người sử dụng một máy ghi điện
1
Người sử dụng một máy ghi điện
1
Người sử dụng một máy ghi điện