Dịch

pantography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc sao chép các bản vẽ bằng cách sử dụng một máy ghi dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The copying of drawings using a pantograph.
  2. Cái nhìn toàn cảnh về một đối tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)an entire view of an object.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mô tả chung
  1. không đếm được (uncountable)A general description

Ví dụ

AI