pantography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc sao chép các bản vẽ bằng cách sử dụng một máy ghi dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The copying of drawings using a pantograph.
- Cái nhìn toàn cảnh về một đối tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)an entire view of an object.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mô tả chung
- không đếm được (uncountable)A general description