Nghĩa chính
- Chảo, xanhdanh từA long-handled, shallow pan used for frying food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frying panDạng gốc (base form)
- frying pansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of the frying pan, into the firecụm giới từ | cụm giới từ | Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc chảo rán đã bị gỉ sét.
- ?Chiếc chảo rán ở đâu?
- .Sami đang đập gõ vào một chiếc chảo rán.