Nghĩa chính
- Việc rán, việc chiêndanh từThe action of the verb fry.
- Rán; chiênđộng từpresent participle and gerund of fry
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fryingDạng gốc (base form)
- fryingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frying pandanh từ | danh từ | Chảo, xanh |
| out of the frying pan, into the firecụm giới từ | cụm giới từ | Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa |
| deep-fryingdanh từ | danh từ | Phương pháp nấu ăn bằng cách ngâm trong dầu nóng |
| mind-fryingtính từ | tính từ | Khó tin đến mức gây ra sự phủ nhận hoặc sốc |
| frying steakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chipsteak |
| frying ladledanh từ | danh từ | Dụng cụ nhà bếp chuyên dụng được thiết kế để xử lý thực phẩm trong quá trình chiên, đặc biệt là chiên ngập dầu |
| out of the frying-pan into the firecụm từ | cụm từ | Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa |
| deep frying | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , he’d , .Có những dấu tích của việc nướng và chiên rán gần đây, và Frank giải thích rằng anh vẫn ăn uống khá đầy đủ nhờ đồ đông lạnh lấy từ cửa hàng.
- ?Bạn đang chiên món gì đấy?
- .Cái chảo rán đã bị rỉ sét.