Nghĩa chính
- Loại rượu mạnh làm từ nho của Ý có nồng độ từ 80 đến 100 proof, được làm từ quá trình chưng cất bã bãdanh từkhông đếm được (uncountable)An Italian grape-based spirit of between 80 and 100 proof, made from the distillation of pomace.
- Một loạt hoặc khẩu phần grappadanh từđếm được (countable)A variety or serving of grappa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grappaDạng gốc (base form)
- grappasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýgrappa
Cùng gốc (doublet)grape
Ví dụ
- , : 34 ( )