Dịch

grappa

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹæpə/US/ˈɡɹɑpə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại rượu mạnh làm từ nho của Ý có nồng độ từ 80 đến 100 proof, được làm từ quá trình chưng cất bã bãdanh từkhông đếm được (uncountable)An Italian grape-based spirit of between 80 and 100 proof, made from the distillation of pomace.
  2. Một loạt hoặc khẩu phần grappadanh từđếm được (countable)A variety or serving of grappa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grappaDạng gốc (base form)
  2. grappasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýgrappa

Cùng gốc (doublet)grape

Ví dụ

  • , : 34 ( )

AI