Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ổ bánhdanh từA block of bread after baking.
- Tảng, khốidanh từAny solid block of food, such as meat or sugar.
- Dạng rút gọn của loaf of breaddanh từEllipsis of loaf of bread: the brain or the head.
- Húc đầu, cụng đầuđộng từTo headbutt
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- loafNguyên thể (infinitive)
- loafsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- loaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- loafedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- loafingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loaf (about/around)la cà, đi chơi rong
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Khối xà phòng lớn
- A solid block of soap, from which standard bar soap is cut.
Ví dụ
- […] . .Philander đi sang phòng bên[…]rồi trở lại với một con cá thu muối nhỏ nước muối ròng ròng như mưa bão. Sau đó anh đặt ấm cà phê lên bếp và lục lọi ra một ổ bánh mì khô cùng ít bánh quy khô.
- động não đi
- . . , .Bắn một LWSS vào nó có thể tạo ra nhiều mảnh vụn khác nhau. Một trong các phản ứng này tạo ra một ổ bánh. Khi ổ bánh va chạm chuẩn xác với các LWSS khác, nó có thể bị kéo lùi lại.