Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
loafered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mang giày lười hoặc giày lười
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a loafer or loafers.
Nguồn gốc
(etymology)
loafer
+
-ed
Ví dụ
He
leaned
back
and
put
his
expensively
loafered
feet
on
one
of
my
chairs
.
Apparently
he
was
willing
to
cough
up
some
change
for
footwear
.
AI
1
Mang giày lười hoặc giày lười
1
Mang giày lười hoặc giày lười
1
Mang giày lười hoặc giày lười