Dịch

loafer

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈləʊfə/US/ˈloʊfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người nhàn rỗidanh từAn idle person.
  2. Chiếc giày không có dây buộc, trông giống như giày da đanhdanh từA shoe with no laces, resembling a moccasin.
  3. Con tàu vũ trụ trực giao cụ thể trong Trò chơi cuộc sống của Conway di chuyển với tốc độ c/7 và là ví dụ nhỏ nhất như vậydanh từA particular orthogonal spaceship in Conway's Game of Life that moves at a speed of c/7, and the smallest such example.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loaferDạng gốc (base form)
  2. loafersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

penny loaferdanh từChiếc giày lười bằng da có dây da có rãnh trang trí phía trên, nơi thường đặt một đồng xu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Con sói
  1. Con sói, đặc biệt là sói xám hoặc sói gỗA wolf, especially a grey or timber wolf.

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • £1,000 .
  • 1890 , , . , wolf-hunting .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilove
  2. từ tiếng Anh cổlāf“remainder, residue, what is left”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhalobo“wolf”

Cùng gốc (doublet)lupuswolf

AI