gandul
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ɡanˈdul/
Nghĩa chính
- Lười biếngtính từloafing, lazy
- Kẻ lười biếngdanh từloafer, idler
- Đậu bồ câudanh từpigeon pea
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc gandulVí dụ
- : “ . . ”.