loafing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi nhàn rỗi của một người lười biếngdanh từThe idle behaviour of somebody who loafs.
- Hành động catloafingdanh từThe act of catloafing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loafingDạng gốc (base form)
- loafingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social loafingdanh từ | danh từ | Xu hướng các thành viên trong nhóm cùng nhau nỗ lực ít hơn so với khi họ nỗ lực riêng lẻ |