Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có hành vi chống đối xã hội hoặc say rượudanh từA person who engages in antisocial behaviour or drunkenness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yobDạng gốc (base form)
- yobsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cậu bé
- A boy.
Họ từ (word family)
cùng gốc yobTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- 70 1, ^([ – ]) family’s , .
- , , ' .
- , !