Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
loafy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một ổ bánh mì
tính từ
Resembling or characteristic of a loaf.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
pan-loafy
tính từ
tính từ
Sang trọng, kiêu căng hay bế tắc
Nguồn gốc
(etymology)
loaf
+
-y
Ví dụ
Your
shaped
dough
rose
too
long
before
baking
.
It
got
tired
and
could
no
longer
hold
itself
up
in
a
nice
loafy
shape
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một ổ bánh mì
1
Giống hoặc đặc trưng của một ổ bánh mì
1
Giống hoặc đặc trưng của một ổ bánh mì