Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chleb
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bánh mì Ba Lan
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Polish bread.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ba Lan
chleb
Cùng gốc
(doublet)
khleb
loaf
Ví dụ
Upstairs
at
the
Polish
Club
/
Among
plastic
palms
and
gossip
,
/
While
Wujiu
Jerzy
/
Sells
kielbasy
and
chleb
—[…]
Mountains
of
chleb
teetered
on
plates
.
AI
1
Bánh mì Ba Lan
1
Bánh mì Ba Lan
1
Bánh mì Ba Lan