Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cây nhodanh từThe plant, a vine of genus Vitis, on which grapes grow.
- Kênh tin đồndanh từAn informal person-to-person means of circulating information or gossip.
- Bước nhảy grapevinedanh từA move in which the feet are alternately placed in front of each other, while both remaining on the ice or ground, incorporating half-turns.
- Khóa chânđộng từngoại động từ (transitive)To restrain in a leglock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grapevineNguyên thể (infinitive)
- grapevinesSố nhiều (plural)
- grapevinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grapeviningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grapevine knotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double fisherman's knot |
| grapevine mothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với European grapevine moth |
| Murri grapevinedanh từ riêng | danh từ riêng | Mạng lưới truyền miệng không chính thức giữa người dân bản địa ở Queensland và miền bắc New South Wales |
| Koori grapevinedanh từ riêng | danh từ riêng | Mạng lưới truyền miệng không chính thức giữa người dân bản địa Victoria và miền nam New South Wales |
| grapevine weevildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black vine weevil |
| grapevine effectdanh từ | danh từ | Việc truyền tải thông tin hoặc tin đồn không chính thức |
| hear on the grapevineđộng từ | động từ | Nghe như tin đồn; học thông qua bạn bè của bạn bè, v.v |
| European grapevine mothdanh từ | danh từ | Thùy botrana |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Đòn khóa chân
- A leglock.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Mặc dù nhiều cây nho có tên địa lý, chúng hiếm khi phản ánh nguồn gốc thực sự của chúng, nếu có.
- , ‘’.Những người quan sát chim rất năng động và có thể đi quãng đường dài để xem những loài chim quý hiếm, mà họ nghe được thông qua 'mạng lưới tin đồn' hiệu quả.
- , , .Giờ cô ấy đã khóa chân tôi, tôi không thể duỗi thẳng chân, nghĩa là tôi không thể tạo đà cần thiết để bắc cầu.